Chuyển đến nội dung
Bảng chính thức của IRCC

Quy đổi điểm TEF Canada sang NCLC

Nhập điểm TEF Canada của bạn, lấy ở cột « Équivalence ancien score » trên phiếu kết quả. Bạn sẽ biết NCLC của từng kỹ năng và NCLC chung cho Express Entry.

Tóm tắt

  • Với TEF Canada, IRCC chỉ chấp nhận cột « Équivalence ancien score » trên phiếu kết quả.
  • NCLC 7 cần 310 điểm nói, 249 điểm nghe, 207 điểm đọc và 310 điểm viết.
  • NCLC 9 cần 371, 298, 248 và 371 ở cùng các kỹ năng đó.
·
·
·
·

NCLC chung

Hãy nhập đủ 4 điểm

Kỹ năng yếu nhất là mức được tính.

Bảng quy đổi TEF Canada sang NCLC

IRCC chỉ chấp nhận cột « Équivalence ancien score » trên phiếu kết quả TEF Canada. Cột « Score / 699 » không tương thích với hệ thống của IRCC. Mỗi kỹ năng được quy đổi riêng, và kỹ năng yếu nhất là mức được tính.

NCLCNóiNgheĐọcViết
10 trở lên393 đến 450316 đến 360263 đến 300393 đến 450
9371 đến 392298 đến 315248 đến 262371 đến 392
8349 đến 370280 đến 297233 đến 247349 đến 370
7310 đến 348249 đến 279207 đến 232310 đến 348
6271 đến 309217 đến 248181 đến 206271 đến 309
5226 đến 270181 đến 216151 đến 180226 đến 270
4181 đến 225145 đến 180121 đến 150181 đến 225

Bạn thi TCF Canada?

TCF Canada dùng thang điểm khác (nghe và đọc trên 699, viết và nói trên 20): hãy dùng công cụ quy đổi TCF sang NCLC. Để biết trình độ của bạn mang lại bao nhiêu điểm, hãy dùng công cụ tính điểm CRS tiếng Pháp.

Câu hỏi thường gặp

Cần bao nhiêu điểm TEF Canada để đạt NCLC 7?+
Nói 310 đến 348, nghe 249 đến 279, đọc 207 đến 232, viết 310 đến 348 (cột « Équivalence ancien score »). Phải đạt NCLC 7 ở từng kỹ năng trong bốn kỹ năng.
Nên dùng cột nào trên phiếu kết quả TEF?+
IRCC yêu cầu dùng cột « Équivalence ancien score ». Cột « Score / 699 » không tương thích với hệ thống của IRCC: đừng nhập cột này vào hồ sơ Express Entry.
Cần bao nhiêu điểm TEF để đạt NCLC 9?+
Nói 371 đến 392, nghe 298 đến 315, đọc 248 đến 262, viết 371 đến 392.

Nguồn