Bảng quy đổi TEF Canada sang NCLC
IRCC chỉ chấp nhận cột « Équivalence ancien score » trên phiếu kết quả TEF Canada. Cột « Score / 699 » không tương thích với hệ thống của IRCC. Mỗi kỹ năng được quy đổi riêng, và kỹ năng yếu nhất là mức được tính.
| NCLC | Nói | Nghe | Đọc | Viết |
|---|---|---|---|---|
| 10 trở lên | 393 đến 450 | 316 đến 360 | 263 đến 300 | 393 đến 450 |
| 9 | 371 đến 392 | 298 đến 315 | 248 đến 262 | 371 đến 392 |
| 8 | 349 đến 370 | 280 đến 297 | 233 đến 247 | 349 đến 370 |
| 7 | 310 đến 348 | 249 đến 279 | 207 đến 232 | 310 đến 348 |
| 6 | 271 đến 309 | 217 đến 248 | 181 đến 206 | 271 đến 309 |
| 5 | 226 đến 270 | 181 đến 216 | 151 đến 180 | 226 đến 270 |
| 4 | 181 đến 225 | 145 đến 180 | 121 đến 150 | 181 đến 225 |
Bạn thi TCF Canada?
TCF Canada dùng thang điểm khác (nghe và đọc trên 699, viết và nói trên 20): hãy dùng công cụ quy đổi TCF sang NCLC. Để biết trình độ của bạn mang lại bao nhiêu điểm, hãy dùng công cụ tính điểm CRS tiếng Pháp.
Câu hỏi thường gặp
Cần bao nhiêu điểm TEF Canada để đạt NCLC 7?+−
Nói 310 đến 348, nghe 249 đến 279, đọc 207 đến 232, viết 310 đến 348 (cột « Équivalence ancien score »). Phải đạt NCLC 7 ở từng kỹ năng trong bốn kỹ năng.
Nên dùng cột nào trên phiếu kết quả TEF?+−
IRCC yêu cầu dùng cột « Équivalence ancien score ». Cột « Score / 699 » không tương thích với hệ thống của IRCC: đừng nhập cột này vào hồ sơ Express Entry.
Cần bao nhiêu điểm TEF để đạt NCLC 9?+−
Nói 371 đến 392, nghe 298 đến 315, đọc 248 đến 262, viết 371 đến 392.