Khi nào dùng « subjonctif »?
Subjonctif được dùng sau « que » khi câu diễn tả sự cần thiết, ý muốn, cảm xúc, sự nghi ngờ, hoặc sau một số liên từ.
| Ý nghĩa | Cụm từ |
|---|---|
| Cần thiết | il faut que, il est nécessaire que, il est important que |
| Ý muốn | je veux que, je souhaite que, j'aimerais que |
| Cảm xúc | je suis content que, je regrette que, j'ai peur que |
| Nghi ngờ | je doute que, je ne pense pas que |
| Liên từ | bien que, pour que, avant que, à condition que, sans que |
Cách chia
Lấy gốc của « ils » ở thì hiện tại rồi thêm « -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent »: « ils finissent → que je finisse »; « ils prennent → que je prenne ».
Các động từ bất quy tắc cần nhớ
| Động từ | Subjonctif |
|---|---|
| être | que je sois, que nous soyons |
| avoir | que j'aie, que nous ayons |
| aller | que j'aille, que nous allions |
| faire | que je fasse |
| pouvoir | que je puisse |
| savoir | que je sache |
| vouloir | que je veuille, que nous voulions |
Lưu ý
- Sau « je pense que », « je crois que », « il est sûr que »: dùng indicatif (« je pense qu'il viendra »).
- Ở thể phủ định, các động từ này cần subjonctif: « je ne pense pas qu'il vienne ».
- Hai vế cùng chủ ngữ: dùng động từ nguyên mẫu (« je veux partir », không nói « je veux que je parte »).
- Sau « après que »: dùng indicatif (« après qu'il est parti »).
Câu hỏi thường gặp
Sau « espérer » có cần subjonctif không?+−
« Je pense que » đi với subjonctif hay indicatif?+−
« Après que » có đi với subjonctif không?+−
« Bien que » hay « même si »: dùng thức nào?+−
Làm sao biết động từ đang ở subjonctif khi nó giống hệt thì hiện tại?+−
Bài tập có đáp án
1. Il faut que tu ___ ce formulaire avant vendredi.
2. Je pense qu'elle ___ raison.
3. Bien qu'il ___ fatigué, il est venu au cours.
4. Je voudrais que vous ___ plus tôt demain.
Áp dụng bài học này
Viết một bài TCF và nhận trình độ ước tính theo tiêu chí chính thức. Với 14 ngày dùng thử miễn phí. Cách chúng tôi kiểm chứng việc chấm bài